--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
lủi thủi
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
lủi thủi
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: lủi thủi
+ adj
alone; lonely; lonesome
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "lủi thủi"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"lủi thủi"
:
lôi thôi
lỗi thời
lủi thủi
Lượt xem: 770
Từ vừa tra
+
lủi thủi
:
alone; lonely; lonesome
+
mild-mannered
:
cư xử hòa nhã, ôn hòa; hay có phong thái ôn hòa
+
giấy lộn
:
Waste paperMột mớ giấy lộnA mass of waste paper
+
máy in
:
printing-machine; printing-press
+
nhộn nhàng
:
BustlingĐường phố nhộn nhàng trong dịp Tếtthe streets are bustling during Tet